toe toét

  1. 1.t. Nói miệng loe rộng khi cười: Cười toe toét. Nhổ toe toét. Nhổ bừa bãi bẩn thỉu. 2.đg. Cười nói liên tiếp một cách không đứng đắn: Toe toét cả ngày.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

toe toét
Cậu bé cười toe toét khi nhận được món quà.